Chương trình giảng dạy

Chương trình giảng dạy

Kế hoạch giảng dạy 1 năm học


学院独自の最新カリキュラムによる指導、目標は志望校合格

カリキュラム特徴

日本語修得カリキュラム

Với thời gian học là 1 ngày 4 tiếng, tương đương với 1 năm có 200 ngày với 800 tiếng, chúng tôi hướng tới việc phát huy sở trường của mỗi học viên và tạo niềm hứng thú trong học tập để các em co thể học được “tiếng Nhật thực tiễn”. Các lớp học được bố trí với số lượng học viên ít hay sắp xếp theo năng lực và có sự hướng dẫn chi tiết.


モデルケース


Trường hợp <học viên tháng 4 >
モデルケース:【4月生】の場合
Trường hợp <học viên tháng 7 >
モデルケース:【7月生】の場合

* Tùy vào sự tiếp thu tiếng Nhật, học viên có thể vào lớp Trung cấp từ tháng 10

Trường hợp <học viên tháng 10 >
モデルケース:【10月生】の場合

日本語能力試験について


Copyright(c) 2013 Học Viện Quốc tế Fukuoka All Rights Reserved.